reklâm

Oksidasyon indirgeme reaksiyonu - Sayfa 8

İki tür arasında elektron transferini içeren bir tür kimyasal reaksiyon - Güncelleme 2021

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu ...

Tanım

Oksidasyon-indirgeme (redoks) reaksiyonu, iki tür arasında elektron transferini içeren bir tür kimyasal reaksiyondur.

Bir oksidasyon-indirgeme reaksiyonu, bir molekülün, atomun veya iyonun oksidasyon sayısının bir elektron kazanarak veya kaybederek değiştiği herhangi bir kimyasal reaksiyondur. Redoks reaksiyonları yaygındır ve fotosentez, solunum, yanma ve korozyon veya paslanma gibi yaşamın bazı temel işlevleri için hayati önem taşır.

Haberler NÜFUS'un sadece% 5'i bilir

reklâm


Phương Trình Kết Quả Số # 1




2CaC2 + 3SiO22CaO + 4CO + 3Si
canxi cacbua; Đất đèn Silis dioksit canxi oksit kakbon oksit silisli
Kalsiyum karbür Kalsiyum oksit Karbonmonoksit silis
Muối
2 3 2 4 3 H số
Nguyenên - Phân tử khối (g / mol)
ố mol
Khối lượng (g)

reklâm

Điều kiện phản ứng

Điều kiện khác: lò điện

Merhaba tệng nhận biết

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải sát chất sản phẩm CaO (canxi oksit), CO (kakbon oksit), Si (silik), được sinh ra

Ho c bạn phải quan sát chất tham gia CaC2 (canxi cacbua; Đất đèn), SiO2 (Silik dioksit), biến mất.


Đóng góp nội gübre

T Vietnam Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Tıklayın vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy tıklayın vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Vào đây để báo lỗi'ye tıklayın

Phương Trình Kết Quả Số # 2


2A + 3K2SiF63Si + 2AlF3 + 2K3AlF6
Nhom Kali hekzaflorosilikat silisli Kali Heksafloroalüminat
Alüminyum silis
2 3 3 2 2 H số
Nguyenên - Phân tử khối (g / mol)
ố mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Müsait değil

Merhaba tệng nhận biết

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải sát chất sản phẩm Si (silika), AlF3, K3AlF6 (Kali Hexafloroaluminat), được sinh ra

Ho c bạn phải quan sát chất tham gia Al (Nhom), K2SiF6 (Kali heksaflorosilikat), biến mất.


Đóng góp nội gübre

T Vietnam Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Tıklayın vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy tıklayın vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Vào đây để báo lỗi'ye tıklayın

Phương Trình Kết Quả Số # 3


C + 2Na2SO4 + 2SiO22Na2SiO3 + 2SO2 + CO2
kakbon natri sülfat Silis dioksit natri silikat lưu hùynh dioksit Cacbon dioksit
Karbon Sodyum sülfat Sodyum metasilikat Kükürt đioxit Karbon dioksit
Muối Muối
1 2 2 2 2 1 H số
Nguyenên - Phân tử khối (g / mol)
ố mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Müsait değil

Merhaba tệng nhận biết

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải sát chất sản phẩm Na2SiO3 (natri silikat), SO2 (lưu hùynh dioksit), CO2 (Cacbon dioxit), được sinh ra

Ho c bạn phải quan sát chất tham gia C (kabon), Na2SO4 (natri sülfat), SiO2 yok (Silik dioksit), biến mất.


Đóng góp nội gübre

T Vietnam Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Tıklayın vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy tıklayın vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Vào đây để báo lỗi'ye tıklayın

Gelir formu reklamları, içeriği en yüksek kalitede tutmamıza yardımcı olur neden reklam vermemiz gerekiyor? : D

Web sitesini desteklemek istemiyorum (kapat) - :(